Luật Việt Nam
Đăng nhập
Nguyên văn
Văn bản hướng dẫn

Điều 4. Loại hình, các chế độ bảo hiểm xã hội

Hiện hành · từ 01/07/2025

1. Trợ cấp hưu trí xã hội có các chế độ sau đây:

a) Trợ cấp hưu trí xã hội hằng tháng;

b) Hỗ trợ chi phí mai táng;

c) Hưởng bảo hiểm y tế do ngân sách nhà nước đóng.

2. Bảo hiểm xã hội bắt buộc có các chế độ sau đây:

a) Ốm đau;

b) Thai sản;

c) Hưu trí;

d) Tử tuất;

đ) Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động.

3. Bảo hiểm xã hội tự nguyện có các chế độ sau đây:

a) Trợ cấp thai sản;

b) Hưu trí;

c) Tử tuất;

d) Bảo hiểm tai nạn lao động theo quy định của Luật An toàn, vệ sinh lao động.

4. Bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của Luật Việc làm.

5. Bảo hiểm hưu trí bổ sung.

Chữ của bản này: Bản hợp nhất 19/VBHN-VPQH · Công báo số 133, 28/02/2026 ·

Hỏi đáp pháp luật

Trả lời từ 45 văn bản trong thư viện, có trích dẫn điều luật.

Ví dụ câu hỏi

  • Theo Luật Bảo hiểm xã hội, khi người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc chết thì mức trợ cấp mai táng bằng bao nhiêu?

  • Theo Luật Bảo hiểm xã hội, người làm việc theo hợp đồng lao động nghỉ ốm thông thường (không mắc bệnh cần chữa trị dài ngày) thì mức hưởng trợ cấp ốm đau bằng bao nhiêu phần trăm tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội?

  • Theo Luật Đất đai, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân là bao nhiêu?

  • Theo Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư dự án bất động sản được thu tiền đặt cọc tối đa bao nhiêu khi bán nhà ở hình thành trong tương lai?

  • Theo Luật Nhà ở, cá nhân nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam trong thời hạn bao lâu?

  • Theo Luật Doanh nghiệp, Hội đồng quản trị của công ty cổ phần có bao nhiêu thành viên?

Đăng nhập để đặt câu hỏi. Câu trả lời trích dẫn đúng điều luật trong thư viện.

Đăng nhập để hỏi đáp

Chỉ dựa trên văn bản trong thư viện. Thông tin tham khảo, không thay cho tư vấn pháp lý.